hà nội et le nord

du 15 octobre au 4 novembre/oct. 15th to nov. 4th

 

phase de transition/transition time (cliquez/click)

quelques minutes de vtv/a vtv moment, early days in Hà Nội

pochoirs OK

entrée de la ruelleduc

journée pluvieuse / rainy day

le nombre d’accents sur voyelles/how many different sounds…

à  á  ạ  ã   ả   ă   ằ   ắ  ặ   ẵ  ẳ  â  ầ  ấ   ậ   ẫ   ẩ

è  é  ẹ  ẽ   ẻ   ê   ề   ế   ệ   ễ   ể

o  ò  ó  ọ   õ   ỏ   ô   ồ   ố   ộ   ỗ   ổ   ơ   ờ   ớ   ợ    ỡ   ở

u    ù    ú   ụ   ũ   ủ   ừ    ứ   ự   ữ   ử

y    ỳ   ý   ỵ    ỹ    ỷ

i   ì   í   ị   ĩ    ỉ

 

en français dans le texte/originally in french

un colporteur/a pedlar

bruits de voisinage/soundy neighbourhood

un jour d’offrandes, temple bouddhiste, d Hà Nội
Hà Nội

 

un théâtre de marionnettes sur l’eauHà Nội
a water puppet theater, Hà Nội

 

… after ten days, a poem

 

thời điểm hiện tại

tất thảy hình dạng là những động tác còn dang dở
trí nhớ bóng ma những bước quá độ

 

mỗi điệu bộ thấy được
là dấu vết mang ý nghĩa
những gì còn sót lại
khi ngôn từ không còn nữa

 

điều gì đó đang hình thành
không gian đang không ngừng chia cắt
và hình thành lại
theo các chiều phi thường

 

mỗi điệu bộ một ngôn từ
một câu của thời gian

 

bàn tay xuyên qua một đám dày đặc lửng lơ
định hướng những chất lỏng
trong khoảnh khắc
đem lại một không gian chưa từng có

và thông dịch thời điểm hiện tại

một sự giãn nở
làm bối rối tia nhìn

(lu par Trần Trọng Vũ)

(( see english version below ))

 

toutes les formes sont des gestes en suspens
une mémoire furtive des transitions

chaque geste visible
est une trace
de sens
ce qui reste
quand les mots
ne sont plus

quelque chose se forme
une suite de ruptures dans l’espace
qui se construit autour
à mesure

chaque geste
est une phrase de temps

la main traverse une épaisseur en suspens
oriente les fluides un court instant
projette un espace inédit

et traduit un immédiat

une dilatation qui trouble le regard

all forms
on hold gestures
furtive memory of the transitions

every visible movement
is a trace
of meaning
what remains
when words
are gone

something forms
a series of ruptures in the space
which grows all around
according to

every gesture
is a sentence of time

the hand crosses a suspended thickness
concentrates the fluids a short moment
casts an unheard space

and translates an instant

a dilation which shades the stare

 

 

en red dao, langue h’mong des red dao/in red dao, a h’mong language
nord-vietnam

en h’mong, par un black hmong/in h’mong, by a black h’mong
nord-vietnam/north vietnam mountains

un moment de krềnh, près de Bắc Hà
nord-vietnam/north vietnam mountains

en cao lan, un chant chamanique du travail de la terre/a chaman song about soil working in cao lan language
Quan Ba, nord-vietnam//north vietnam mountains

en thai/in thai language (with a few vietnamese words)
à ba be/north vietnam mountains

en lô lô/in lô lô language
près de la frontière chinoise/close to the chinese border

 

sur la route/on the road

Ce diaporama nécessite JavaScript.